Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fitly
01
một cách phù hợp, một cách thích hợp
in a suitable or appropriate manner
Các ví dụ
The book was fitly chosen for the reading group.
Cuốn sách đã được chọn một cách phù hợp cho nhóm đọc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
một cách phù hợp, một cách thích hợp