Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
First-person
01
ngôi thứ nhất, ngôi thứ nhất (ngữ pháp)
(grammar) a grammatical category used to refer to the speaker or writer of a statement or discourse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first persons
Các ví dụ
First-person pronouns include I, me, my, and we.
Đại từ ngôi thứ nhất bao gồm tôi, tớ, của tôi và chúng tôi.
Các ví dụ
In the first-person narrative, the protagonist recounts the events of the story from their own perspective, offering intimate insights into their thoughts and feelings.
Trong lời kể ngôi thứ nhất, nhân vật chính kể lại các sự kiện của câu chuyện từ góc nhìn của chính mình, mang đến những hiểu biết sâu sắc về suy nghĩ và cảm xúc của họ.



























