first gear
first
fɜ:st
fēst
gear
gɪə
gie

Định nghĩa và ý nghĩa của "first gear"trong tiếng Anh

First gear
01

số một, tốc độ đầu tiên

the lowest gear in a vehicle’s transmission system, used to start moving from a complete stop and for driving at low speeds 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first gears
Các ví dụ
He shifted the car into first gear to begin moving up the steep hill. 

Anh ấy chuyển xe sang số một để bắt đầu leo lên ngọn đồi dốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng