Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Firewall
01
tường lửa, firewall
(computing) a computer program whose task is providing protection against cyber attacks by limiting outside access of data
Các ví dụ
The company installed a firewall to prevent hackers from accessing sensitive data on its internal network.
Công ty đã cài đặt một tường lửa để ngăn chặn tin tặc truy cập dữ liệu nhạy cảm trên mạng nội bộ của mình.
02
lực đẩy tối đa, công suất toàn phần
the use of maximum engine or system thrust, typically in aviation or vehicles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
firewalls
Các ví dụ
The pilot pushed the throttle to firewall during takeoff.
Phi công đẩy cần ga đến mức tối đa trong khi cất cánh.
03
tường chống cháy, rào chắn chịu lửa
a fire-resistant barrier in a building or vehicle designed to stop the spread of fire
Các ví dụ
The factory installed a firewall between sections to prevent fires from spreading.
Nhà máy đã lắp đặt một tường chống cháy giữa các khu vực để ngăn chặn đám cháy lan rộng.



























