Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Finis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
finises
Các ví dụ
The audience gave a standing ovation at the finis of the opera.
Khán giả đã dành một tràng pháo tay đứng ở phần kết của vở opera.
02
kết thúc, chấm dứt
the temporal end; the concluding time



























