Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fidelity
01
lòng trung thành, sự trung thành
the quality of showing loyalty and faithfulness to someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They valued his fidelity to the team's goals.
Họ đánh giá cao lòng trung thành của anh ấy với mục tiêu của đội.
02
độ trung thực, độ chính xác
accuracy with which a copy or reproduction matches the original
Các ví dụ
The model 's fidelity impressed the engineers.
Độ chính xác của mô hình đã gây ấn tượng với các kỹ sư.
Cây Từ Vựng
infidelity
fidelity



























