Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fictional
01
hư cấu, tưởng tượng
having no basis in reality and created from imagination
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fictional
so sánh hơn
more fictional
có thể phân cấp
Các ví dụ
The fairy tale featured a fictional kingdom where magical creatures roamed freely.
Câu chuyện cổ tích kể về một vương quốc hư cấu nơi những sinh vật ma thuật tự do lang thang.
Cây Từ Vựng
fictionalize
nonfictional
fictional
fiction
fict



























