Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fatally
01
một cách chết người
in a way that is capable of causing death
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
02
một cách chết người, một cách thảm khốc
in a way that results in an absolute failure or disaster
Các ví dụ
The ship's navigation system malfunctioned, contributing fatally to its collision with an iceberg.
Hệ thống định vị của con tàu bị trục trặc, góp phần chết người vào vụ va chạm với tảng băng trôi.



























