Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fatalist
01
người theo thuyết định mệnh, người tin vào số phận
someone who believes that all events are predetermined and inevitable, often accepting them passively without attempting to change or influence outcomes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fatalists
Các ví dụ
Despite the doctor's recommendations for a healthier lifestyle, the fatalist believes that their fate is already sealed, so they continue their unhealthy habits.
Mặc dù có những khuyến nghị của bác sĩ về lối sống lành mạnh hơn, người theo thuyết định mệnh tin rằng số phận của họ đã được định đoạt, vì vậy họ tiếp tục những thói quen không lành mạnh.
fatalist
01
theo thuyết định mệnh, liên quan đến thuyết định mệnh
of or relating to fatalism
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Cây Từ Vựng
fatalistic
fatalist
fatal



























