Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fastidiousness
01
sự tỉ mỉ, sự cẩn thận
the quality of being extremely careful and particular about details, especially related to taste or style
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her fastidiousness in choosing every piece of furniture ensured her home looked straight out of a design magazine.
Sự tỉ mỉ của cô ấy trong việc lựa chọn từng món đồ nội thất đảm bảo ngôi nhà của cô trông như vừa bước ra từ một tạp chí thiết kế.



























