Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
able
01
có khả năng, thành thạo
having the necessary skill, power, resources, etc. for doing something
Các ví dụ
The team was able to complete the project ahead of schedule.
Nhóm đã có thể hoàn thành dự án trước thời hạn.
02
có năng lực, có khả năng
having expertise, intelligence, or skills
Các ví dụ
The team of able researchers uncovered groundbreaking discoveries in the field of medicine.
Nhóm các nhà nghiên cứu có năng lực đã khám phá ra những phát hiện đột phá trong lĩnh vực y học.
03
having natural physical or mental capacity
Các ví dụ
Even as a child, she was remarkably able and curious.
04
có khả năng, khỏe mạnh
possessing a body that is healthy and strong
Các ví dụ
Tim 's able frame made him well-suited for manual labor and heavy lifting.
Khung người khỏe mạnh của Tim khiến anh ấy rất phù hợp với công việc lao động chân tay và nâng vật nặng.
Cây Từ Vựng
unable
able



























