Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-fetched
/fˈɑːɹfˈɛtʃt/
/fˈɑːfˈɛtʃt/
farfetched
far-fetched
01
khó tin, bịa đặt
not probable and difficult to believe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most far-fetched
so sánh hơn
more far-fetched
có thể phân cấp
Các ví dụ
They dismissed the far-fetched claims as mere speculation without evidence.
Họ bác bỏ những tuyên bố khó tin như là suy đoán không có bằng chứng.



























