Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Famine
01
nạn đói, sự khan hiếm lương thực
a situation where there is not enough food that causes hunger and death
Các ví dụ
The drought led to a severe famine in the region.
Hạn hán dẫn đến nạn đói nghiêm trọng trong khu vực.
02
nạn đói, sự khan hiếm
a severe insufficiency of anything
Các ví dụ
The store faced a famine of certain products during the holiday season.
Cửa hàng đối mặt với tình trạng khan hiếm một số sản phẩm trong mùa lễ.



























