Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Famine
01
nạn đói, sự khan hiếm lương thực
a situation where there is not enough food that causes hunger and death
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
famines
Các ví dụ
Many children were orphaned as a result of the famine.
Nhiều trẻ em đã trở thành mồ côi do nạn đói.
02
nạn đói, sự khan hiếm
a severe insufficiency of anything
Các ví dụ
The town faced a famine of clean water due to the prolonged drought.
Thị trấn phải đối mặt với nạn đói kém nước sạch do hạn hán kéo dài.



























