amniotic fluid
am
ˌæm
ām
nio
ˈniɒ
nio
tic
tɪk
tik
fluid
flu:ɪd
flooid

Định nghĩa và ý nghĩa của "amniotic fluid"trong tiếng Anh

Amniotic fluid
01

nước ối, dịch ối

the clear, watery fluid surrounding and protecting the fetus within the amniotic sac during pregnancy 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The doctor checked the levels of amniotic fluid during the prenatal appointment. 

Bác sĩ đã kiểm tra mức độ nước ối trong cuộc hẹn trước khi sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng