amorality
Pronunciation
/ˌæməɹˈælɪɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amorality"trong tiếng Anh

Amorality
01

sự vô đạo đức, tình trạng thiếu đạo đức

the state of lacking any moral sense, principles, or concern for right and wrong
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His decisions showed complete amorality toward the consequences.
Quyết định của anh ấy cho thấy sự vô đạo đức hoàn toàn đối với hậu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng