Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Familiar spirit
01
linh hồn quen thuộc, ma quỷ quen thuộc
a supernatural being, often a demon or spirit, believed to assist witches or magicians with magical powers or guidance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
familiar spirits
Các ví dụ
The familiar spirit took the form of a black cat.
Linh hồn quen thuộc đã biến thành hình dạng một con mèo đen.



























