familiar spirit
fa
mi
ˈmɪ
mi
liar
liə
liē
spi
spɪ
spi
rit
rɪt
rit

Định nghĩa và ý nghĩa của "familiar spirit"trong tiếng Anh

Familiar spirit
01

linh hồn quen thuộc, ma quỷ quen thuộc

a supernatural being, often a demon or spirit, believed to assist witches or magicians with magical powers or guidance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
familiar spirits
Các ví dụ
The witch summoned her familiar spirit to aid in the spell. 

Phù thủy triệu hồi linh hồn quen thuộc của mình để hỗ trợ trong câu thần chú.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng