Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Familiarity
01
kiến thức, sự quen thuộc
personal knowledge or information about someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
sự quen thuộc, sự hiểu biết
usualness by virtue of being familiar or well known
03
sự thân mật, sự gần gũi
a close and friendly relationship with someone
Các ví dụ
Familiarity between colleagues helps teamwork.
Sự quen biết giữa các đồng nghiệp giúp ích cho làm việc nhóm.
04
sự thân mật quá mức
an act of undue intimacy
05
sự thân thuộc, sự thoải mái
a casual manner
Cây Từ Vựng
unfamiliarity
familiarity
familiar



























