familiarity
fa
mil
ˌmɪl
mil
ia
ˈjɛ
ye
ri
ty
ti
ti
/fəmˌɪlɪˈæɹɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "familiarity"trong tiếng Anh

Familiarity
01

kiến thức, sự quen thuộc

personal knowledge or information about someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự quen thuộc, sự hiểu biết

usualness by virtue of being familiar or well known
03

sự thân mật, sự gần gũi

a close and friendly relationship with someone
Các ví dụ
Familiarity between colleagues helps teamwork.
Sự quen biết giữa các đồng nghiệp giúp ích cho làm việc nhóm.
04

sự thân mật quá mức

an act of undue intimacy
05

sự thân thuộc, sự thoải mái

a casual manner
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng