famed
Pronunciation
/ˈfeɪmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "famed"trong tiếng Anh

01

nổi tiếng, được công nhận

widely recognized and known
famed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most famed
so sánh hơn
more famed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The famed athlete set multiple world records in track and field events.
Vận động viên nổi tiếng đã thiết lập nhiều kỷ lục thế giới trong các sự kiện điền kinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng