Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
faint-hearted
/fˈeɪnthˈɑːɹɾᵻd/
/fˈeɪnthˈɑːtɪd/
faint-hearted
01
nhút nhát, thiếu quyết tâm
lacking courage or determination
Các ví dụ
Her faint-hearted approach to public speaking made her hesitant to present.
Cách tiếp cận nhút nhát của cô ấy đối với việc nói trước công chúng khiến cô ấy do dự khi trình bày.



























