to facilitate
Pronunciation
/fəˈsɪɫəˌteɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "facilitate"trong tiếng Anh

to facilitate
01

tạo điều kiện, hỗ trợ

to help something, such as a process or action, become possible or simpler
Transitive: to facilitate a process or action
to facilitate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
facilitate
ngôi thứ ba số ít
facilitates
hiện tại phân từ
facilitating
quá khứ đơn
facilitated
quá khứ phân từ
facilitated
Các ví dụ
The new software facilitates the data management process.
Phần mềm mới hỗ trợ quá trình quản lý dữ liệu.
02

tạo điều kiện, hỗ trợ

to make something happen
Transitive: to facilitate sth
Các ví dụ
Online tools facilitate collaboration for remote workers.
Các công cụ trực tuyến tạo điều kiện cho sự hợp tác của nhân viên làm việc từ xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng