Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to facilitate
01
tạo điều kiện, hỗ trợ
to help something, such as a process or action, become possible or simpler
Transitive: to facilitate a process or action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
facilitate
ngôi thứ ba số ít
facilitates
hiện tại phân từ
facilitating
quá khứ đơn
facilitated
quá khứ phân từ
facilitated
Các ví dụ
The new software facilitates the data management process.
Phần mềm mới hỗ trợ quá trình quản lý dữ liệu.
02
tạo điều kiện, hỗ trợ
to make something happen
Transitive: to facilitate sth
Các ví dụ
Online tools facilitate collaboration for remote workers.
Các công cụ trực tuyến tạo điều kiện cho sự hợp tác của nhân viên làm việc từ xa.
Cây Từ Vựng
facilitated
facilitation
facilitative
facilitate
facility



























