eye blink
Pronunciation
/ˈaɪ blˈɪŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eye blink"trong tiếng Anh

Eye blink
01

nháy mắt, chớp mắt

a reflex that closes and opens the eyes rapidly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eye blinks
02

chớp mắt, khoảnh khắc

a very brief or fleeting period of time
Các ví dụ
The change in weather happened in an eyeblink, from sunny skies to pouring rain.
Sự thay đổi thời tiết xảy ra trong chớp mắt, từ bầu trời nắng sang mưa như trút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng