extrinsic
ext
ˈɛkst
ekst
rin
rɪn
rin
sic
sɪk
sik
British pronunciation
/ɛkstɹˈɪnzɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extrinsic"trong tiếng Anh

extrinsic
01

ngoại sinh, bên ngoài

originating from or caused by external factors
example
Các ví dụ
The sculpture had extrinsic elements added later.
Tác phẩm điêu khắc có các yếu tố bên ngoài được thêm vào sau này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store