Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extrinsic
01
ngoại sinh, bên ngoài
originating from or caused by external factors
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most extrinsic
so sánh hơn
more extrinsic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The damage was due to extrinsic forces, not internal flaws.
Thiệt hại là do các lực bên ngoài, không phải do các khiếm khuyết bên trong.



























