Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extrinsic
01
ngoại sinh, bên ngoài
originating from or caused by external factors
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most extrinsic
so sánh hơn
more extrinsic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sculpture had extrinsic elements added later.
Tác phẩm điêu khắc có các yếu tố bên ngoài được thêm vào sau này.



























