Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Extremism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The rise of political extremism in the region has led to increased tensions and conflicts among communities.
Sự gia tăng của chủ nghĩa cực đoan chính trị trong khu vực đã dẫn đến căng thẳng và xung đột gia tăng giữa các cộng đồng.
Cây Từ Vựng
extremism
extreme



























