Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extraneous
01
không cần thiết, không liên quan
unnecessary or unrelated to the matter or subject at hand
không tán thành
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most extraneous
so sánh hơn
more extraneous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The detective urged the witness to provide only relevant information and avoid including extraneous details that could confuse the investigation.
Thám tử thúc giục nhân chứng chỉ cung cấp thông tin liên quan và tránh bao gồm các chi tiết không cần thiết có thể gây nhầm lẫn cho cuộc điều tra.
02
được thêm từ bên ngoài, gắn kết bên ngoài
physically added or attached from outside, but not originally part of the object itself
Các ví dụ
Certain insects disguise themselves by attaching extraneous debris to their exoskeletons.
Một số loài côn trùng ngụy trang bằng cách gắn các mảnh vụn bên ngoài vào bộ xương ngoài của chúng.
Cây Từ Vựng
extraneousness
extraneous



























