to exposit
Pronunciation
/ɛkspˈɑːsɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exposit"trong tiếng Anh

to exposit
01

trình bày, giải thích chi tiết

to explain or describe something in detail, often in a formal or structured way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exposit
ngôi thứ ba số ít
exposits
hiện tại phân từ
expositing
quá khứ đơn
exposited
quá khứ phân từ
exposited
Các ví dụ
The professor exposit the complex scientific concepts to the students during the lecture.
Giáo sư giải thích các khái niệm khoa học phức tạp cho sinh viên trong bài giảng.
02

trình bày, chi tiết hóa

add details, as to an account or idea; clarify the meaning of and discourse in a learned way, usually in writing
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng