Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exponential
01
hàm mũ, số mũ
a mathematical expression where a number is multiplied by itself a certain number of times determined by a variable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exponentials
Các ví dụ
In population studies, the growth can often be modeled by an exponential.
Trong các nghiên cứu dân số, sự tăng trưởng thường có thể được mô hình hóa bằng một hàm mũ.
exponential
01
mũ
involving mathematical exponents
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The equation (2^x = 16) is an exponential equation.
Phương trình (2^x = 16) là một phương trình mũ.
02
theo cấp số nhân
growing or changing in a way that becomes progressively more pronounced
Các ví dụ
The company experienced exponential growth in sales after launching its new product line.
Công ty đã trải qua sự tăng trưởng theo cấp số nhân trong doanh số sau khi ra mắt dòng sản phẩm mới.
Cây Từ Vựng
exponential
exponent



























