exponential
Pronunciation
/ˌɛkspoʊˈnɛnʃəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exponential"trong tiếng Anh

Exponential
01

hàm mũ, số mũ

a mathematical expression where a number is multiplied by itself a certain number of times determined by a variable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exponentials
Các ví dụ
Financial analysts use exponentials to calculate compound interest.
Các nhà phân tích tài chính sử dụng hàm mũ để tính lãi kép.
exponential
01

involving mathematical exponents
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The function ( f(x ) = 3^x ) is an example of an exponential function.
Hàm số (f(x) = 3^x) là một ví dụ của hàm số .
02

theo cấp số nhân

growing or changing in a way that becomes progressively more pronounced
Các ví dụ
The population of the city experienced exponential growth due to migration and urbanization.
Dân số của thành phố đã trải qua sự tăng trưởng theo cấp số nhân do di cư và đô thị hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng