Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expertise
01
chuyên môn, kỹ năng
high level of skill, knowledge, or proficiency in a particular field or subject matter
Các ví dụ
The mechanic 's expertise in automotive repair allowed him to quickly diagnose and fix complex engine issues.
Chuyên môn của thợ máy trong sửa chữa ô tô cho phép anh ta nhanh chóng chẩn đoán và sửa chữa các vấn đề phức tạp của động cơ.



























