Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expertise
01
chuyên môn, kỹ năng
high level of skill, knowledge, or proficiency in a particular field or subject matter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The professor's expertise in neuroscience made her a respected authority in the field.
Chuyên môn của giáo sư trong lĩnh vực khoa học thần kinh đã khiến cô trở thành một nhà chức trách được kính trọng trong lĩnh vực này.



























