excoriation
Pronunciation
/ɛkˈskɔɹiˌeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "excoriation"trong tiếng Anh

Excoriation
01

sự chỉ trích nặng nề, sự phê bình khắc nghiệt

the action or process of severely criticizing someone or something harshly through verbal attack
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The excoriation he received on social media for his comments stayed with him long after.
Sự chỉ trích nặng nề mà anh ấy nhận được trên mạng xã hội vì những bình luận của mình đã ở lại với anh ấy rất lâu sau đó.
02

vết trầy da, vùng da bị mòn

an abraded area where the skin is torn or worn off
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng