Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
except
01
ngoại trừ, trừ
used to introduce an exclusion
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She can play every musical instrument except the drums.
Cô ấy có thể chơi mọi nhạc cụ trừ trống.
except
01
ngoại trừ, trừ
used before you mention something that makes a statement not completely true
to except
01
loại trừ, trừ ra
prevent from being included or considered or accepted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
except
ngôi thứ ba số ít
excepts
hiện tại phân từ
excepting
quá khứ đơn
excepted
quá khứ phân từ
excepted
02
loại trừ, phản đối
take exception to



























