to evince
e
ɪ
i
vince
ˈvɪns
vins
princequincerinsesince

Định nghĩa và ý nghĩa của "evince"trong tiếng Anh

to evince
01

biểu lộ, thể hiện

to clearly express or show a feeling, quality, or attitude through words, actions, or appearance 
Transitive: to evince a quality or feeling
to evince definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
evince
ngôi thứ ba số ít
evinces
hiện tại phân từ
evincing
quá khứ đơn
evinced
quá khứ phân từ
evinced
Các ví dụ
He evinced genuine interest in the welfare of his employees. 

Ông ấy đã thể hiện sự quan tâm chân thành đến phúc lợi của nhân viên mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng