to evince
Pronunciation
/ɪˈvɪns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "evince"trong tiếng Anh

to evince
01

biểu lộ, thể hiện

to clearly express or show a feeling, quality, or attitude through words, actions, or appearance
Transitive: to evince a quality or feeling
to evince definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
evince
ngôi thứ ba số ít
evinces
hiện tại phân từ
evincing
quá khứ đơn
evinced
quá khứ phân từ
evinced
Các ví dụ
Her calm tone evinced a quiet confidence.
Giọng điệu bình tĩnh của cô thể hiện một sự tự tin lặng lẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng