Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Event
01
sự kiện
something special, important, and known that takes place at a particular time or place such as a festival or Valentin's Day
Các ví dụ
The annual charity event raised thousands of dollars for the local community center.
Sự kiện từ thiện hàng năm đã gây quỹ được hàng ngàn đô la cho trung tâm cộng đồng địa phương.
02
sự kiện, biến cố
anything that takes place, particularly something important
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
events
Các ví dụ
The wedding was a joyous event that brought family and friends together.
Đám cưới là một sự kiện vui vẻ đã quy tụ gia đình và bạn bè.
03
sự kiện, sự việc
a set of conditions, possibilities, or outcomes
04
sự kiện, hiện tượng
a phenomenon located at a single point in space-time; the fundamental observational entity in relativity theory
05
sự kiện, hiện tượng
a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon
06
cuộc thi, sự kiện thi đấu
a specific contest or competition within a larger tournament or meet
Các ví dụ
He trained for months to compete in the cycling event.
Anh ấy đã tập luyện hàng tháng để thi đấu trong sự kiện đua xe đạp.
Cây Từ Vựng
eventful
eventual
nonevent
event



























