to evanesce
Pronunciation
/ˈɛvənˌɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "evanesce"trong tiếng Anh

to evanesce
01

tan biến, dần biến mất

to slowly fade and disappear completely from one's view or memory
Intransitive
to evanesce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
evanesce
ngôi thứ ba số ít
evanesces
hiện tại phân từ
evanescing
quá khứ đơn
evanesced
quá khứ phân từ
evanesced
Các ví dụ
As the sun set, the colors in the sky began to evanesce, giving way to darkness.
Khi mặt trời lặn, những màu sắc trên bầu trời bắt đầu tan biến, nhường chỗ cho bóng tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng