Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Euphony
01
sự hài hòa âm thanh, sự phối hợp âm thanh êm tai
a harmonious combination of sounds that is pleasing to the ear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
euphonies
Các ví dụ
The poet 's use of euphony in her verses created a melodious and soothing effect that captivated her readers.
Việc nhà thơ sử dụng hài âm trong các câu thơ của mình đã tạo ra một hiệu ứng du dương và êm dịu khiến độc giả mê mẩn.
Cây Từ Vựng
euphonic
euphonious
euphony



























