Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Etiology
01
nguyên nhân học, nghiên cứu về nguyên nhân bệnh tật
a field of health science that looks at the patterns and causes of disease in groups of people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
etiologies
Các ví dụ
In class, students learned that etiology helps explain why some communities face more asthma than others.
Trong lớp, học sinh đã học rằng căn nguyên học giúp giải thích tại sao một số cộng đồng phải đối mặt với nhiều bệnh hen suyễn hơn những cộng đồng khác.
02
nguyên nhân bệnh, nguyên nhân
the direct reason why someone gets a particular illness
Các ví dụ
The etiology of scurvy is a lack of vitamin C in the diet.
Nguyên nhân của bệnh scorbut là do thiếu vitamin C trong chế độ ăn.



























