Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ethnography
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The anthropologist conducted ethnography in a remote Amazonian tribe, living with the community to document their customs and traditions.
Nhà nhân chủng học đã tiến hành dân tộc học trong một bộ tộc xa xôi ở Amazon, sống cùng cộng đồng để ghi lại phong tục và truyền thống của họ.



























