Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Esprit
01
trí tuệ
a lively, quick-witted, or vivacious quality, often characterized by intelligence, wit, or charm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Despite the serious topic, his writing had an esprit that made it engaging and entertaining to read.
Mặc dù chủ đề nghiêm túc, bài viết của anh ấy có một esprit khiến nó trở nên hấp dẫn và thú vị khi đọc.



























