Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to espy
01
nhìn thấy, phát hiện
to see something or someone unexpectedly, often from a distance or after careful observation
Transitive: to espy sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
espy
ngôi thứ ba số ít
espies
hiện tại phân từ
espying
quá khứ đơn
espied
quá khứ phân từ
espied
Các ví dụ
I often espy rabbits in the field while walking my dog.
Tôi thường nhìn thấy những con thỏ trên cánh đồng khi dắt chó đi dạo.



























