to espy
es
ˈɪs
is
py
paɪ
pai

Định nghĩa và ý nghĩa của "espy"trong tiếng Anh

01

nhìn thấy, phát hiện

to see something or someone unexpectedly, often from a distance or after careful observation 
Transitive: to espy sth
to espy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
espy
ngôi thứ ba số ít
espies
hiện tại phân từ
espying
quá khứ đơn
espied
quá khứ phân từ
espied
Các ví dụ
I often espy rabbits in the field while walking my dog. 

Tôi thường nhìn thấy những con thỏ trên cánh đồng khi dắt chó đi dạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng