Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to espy
01
nhìn thấy, phát hiện
to see something or someone unexpectedly, often from a distance or after careful observation
Transitive: to espy sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
espy
ngôi thứ ba số ít
espies
hiện tại phân từ
espying
quá khứ đơn
espied
quá khứ phân từ
espied
Các ví dụ
Last night, I espied a mysterious figure in the moonlight.
Đêm qua, tôi đã nhìn thấy một bóng người bí ẩn dưới ánh trăng.



























