Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
esoteric
01
bí truyền, huyền bí
intended for or understood by only a small, specialized group, often due to complexity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most esoteric
so sánh hơn
more esoteric
có thể phân cấp
Các ví dụ
The professor's esoteric lecture on philosophy was difficult for most students to follow.
Bài giảng bí truyền của giáo sư về triết học rất khó theo dõi đối với hầu hết sinh viên.
02
bí truyền, giới hạn hoặc dành riêng cho một nhóm nhỏ
limited to or intended for a small, specific group of people
Các ví dụ
She was part of an esoteric circle of artists who worked in obscure mediums.
Cô ấy là một phần của một vòng tròn bí truyền của các nghệ sĩ làm việc trong các phương tiện tối nghĩa.



























