eschatology
es
ˌɛs
es
cha
to
ˈtɒ
to
lo
gy
ʤi
ji

Định nghĩa và ý nghĩa của "eschatology"trong tiếng Anh

Eschatology
01

thuyết cánh chung, nghiên cứu về thời kỳ cuối cùng

the branch of theology concerned with the study of the end times, final events, and the ultimate destiny of humanity and the world 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
eschatologies
Các ví dụ
Eschatology in Christianity delves into beliefs about the Second Coming of Christ, the Last Judgment, and the establishment of a new heaven and earth. 

Thuyết cánh chung trong Kitô giáo đi sâu vào những niềm tin về sự Tái lâm của Chúa Kitô, Phán xét Cuối cùng và sự thiết lập một trời mới đất mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng