escarpment
es
ˈɪs
is
carp
kɑ:p
kaap
ment
mənt
mēnt
escapement

Định nghĩa và ý nghĩa của "escarpment"trong tiếng Anh

Escarpment
01

tường dốc, bờ dốc

a steep man-made slope in front of a fortification 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escarpments
Các ví dụ
Soldiers defended the fort from behind the escarpment. 

Những người lính đã bảo vệ pháo đài từ phía sau bờ dốc.

02

vách đá dốc đứng, dốc cao

a steep, high slope or cliff formed by erosion 
Các ví dụ
The Grand Canyon features a massive escarpment, revealing layers of geological history. 

Grand Canyon có một vách đá lớn, tiết lộ các lớp lịch sử địa chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng