escapologist
Pronunciation
/ˌɛskɐpˈɑːlədʒˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escapologist"trong tiếng Anh

Escapologist
01

nghệ sĩ thoát hiểm, người chuyên thoát khỏi sự giam giữ

a performer who specializes in escaping from restraints or confinements, such as handcuffs, straitjackets, or locked containers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escapologists
Các ví dụ
The circus featured a renowned escapologist who mesmerized crowds with their daring stunts.
Rạp xiếc có một nghệ sĩ thoát hiểm nổi tiếng, người đã làm mê hoặc đám đông bằng những màn trình diễn táo bạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng