amenities
Pronunciation
/əˈmɛnətiz/, /əˈmɛnɪtiz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amenities"trong tiếng Anh

Amenities
01

tiện ích, dịch vụ

features, services, or other things that provide convenience, comfort, and enjoyment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
amenities
Các ví dụ
The office building offers a range of amenities for employees, including a cafeteria, childcare center, and fitness room.
Tòa nhà văn phòng cung cấp một loạt các tiện ích cho nhân viên, bao gồm nhà ăn, trung tâm chăm sóc trẻ em và phòng tập thể dục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng