Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amenities
01
tiện ích, dịch vụ
features, services, or other things that provide convenience, comfort, and enjoyment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
amenities
Các ví dụ
The office building offers a range of amenities for employees, including a cafeteria, childcare center, and fitness room.
Tòa nhà văn phòng cung cấp một loạt các tiện ích cho nhân viên, bao gồm nhà ăn, trung tâm chăm sóc trẻ em và phòng tập thể dục.



























