Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eraser
01
cục tẩy, gôm
a small tool used for removing the marks of a pencil from a piece of paper
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
erasers
Các ví dụ
He gently rubs the eraser over the words to erase them completely.
Anh ấy nhẹ nhàng chà cục tẩy lên các từ để xóa chúng hoàn toàn.



























