equanimous
Pronunciation
/iːkwˈænɪməs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equanimous"trong tiếng Anh

equanimous
01

bình tĩnh, cân bằng

maintaining calm and balanced emotions, especially under stress
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most equanimous
so sánh hơn
more equanimous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Even in failure, she stayed equanimous and optimistic.
Ngay cả trong thất bại, cô ấy vẫn bình tĩnh và lạc quan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng