Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entrails
01
nội tạng, ruột
the internal organs, particularly the intestines, of a human or animal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
entrails
Các ví dụ
The vulture feasted on the entrails of the carcass, leaving behind only bones and scraps.
Con kền kền ăn uống no nê với nội tạng của xác chết, chỉ để lại xương và những mảnh vụn.



























