Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entertainment center
01
trung tâm giải trí, tủ đồ điện tử
a furniture unit designed for organizing and storing electronic entertainment devices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
entertainment centers
Các ví dụ
We recently bought a new entertainment center to replace the old one, and it has more space for DVDs and books.
Gần đây chúng tôi đã mua một trung tâm giải trí mới để thay thế cái cũ, và nó có nhiều không gian hơn cho DVD và sách.



























