entablature
Pronunciation
/ɛntˈæblətʃɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entablature"trong tiếng Anh

Entablature
01

đầu cột, phần trang trí trên cột

the horizontal, decorative element that rests on top of columns or pillars in architecture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
entablatures
Các ví dụ
The Corinthian order is characterized by its elaborate entablature, adorned with intricate carvings and ornamental details.
Thức Corinth được đặc trưng bởi entablature tinh xảo, được trang trí với các tác phẩm chạm khắc phức tạp và chi tiết trang trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng