Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Enormity
01
tính chất khủng khiếp, sự quái ác
the quality of being shockingly bad or morally wrong
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The novel revealed the enormity of the corruption within the system.
Cuốn tiểu thuyết đã tiết lộ sự to lớn của tham nhũng trong hệ thống.
02
tội ác tày trời, hành động tàn ác
an act of extreme wickedness
03
sự khủng khiếp, tính chất quái ác
the quality of extreme wickedness
04
sự to lớn, quy mô
the great scale or magnitude of something
Các ví dụ
The city was devastated by the enormity of the natural disaster.
Thành phố bị tàn phá bởi quy mô lớn của thảm họa thiên nhiên.
Cây Từ Vựng
enormity
enorm



























