engine
en
ˈɛn
en
gine
ʤɪn
jin
enjoin

Định nghĩa và ý nghĩa của "engine"trong tiếng Anh

Engine
01

động cơ, máy

the part of a vehicle that uses a particular fuel to make the vehicle move 
engine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
engines
Các ví dụ
The mechanic repaired the engine of the car, which had been making strange noises. 

Thợ máy đã sửa chữa động cơ của chiếc xe, vốn đã phát ra những tiếng ồn lạ.

02

động cơ, cơ chế

something used to achieve a purpose 
03

đầu máy

a wheeled vehicle consisting of a self-propelled engine that is used to draw trains along railway tracks 
04

máy chiến tranh, công cụ vây hãm

an instrument or machine that is used in warfare, such as a battering ram, catapult, artillery piece, etc. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng