engineered
en
ˌɛn
en
gi
ʤɪ
ji
neered
ˈnɪəd
nied
tiered

Định nghĩa và ý nghĩa của "engineered"trong tiếng Anh

engineered
01

được thiết kế, kỹ thuật

designed and made using careful planning, skill, or scientific methods to work in a specific way 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most engineered
so sánh hơn
more engineered
có thể phân cấp
Các ví dụ
This bridge is an engineered structure built to handle strong winds. 

Cây cầu này là một công trình được thiết kế xây dựng để chịu được gió mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng